Báo cáo - thống kê

Thống kê tốt nghiệp các cơ sở đào tạo thuộc/trực thuộc Bộ giai đoạn 2011-2015 (Tính đến ngày 01/12/2015)

Tải về Công bố ngày: 06 Tháng Tư 2016          566 lượt xem

TT

Cơ sở đào tạo

2011

2012

2013

2014

2015

 

Khối Văn hoá nghệ thuật

 

 

 

 

 

  1.  

Viện Văn hoá nghệ thuật quốc gia Việt Nam

 

 

 

 

 

  1.  

Tiến sỹ

5

12

7

5

6

  1.  

Học viện Âm nhạc quốc gia Việt Nam

 

 

 

 

 

  1.  

Tiến sỹ

01

05

01

0

0

  1.  

Thạc sỹ

63

16

126

0

131

  1.  

Đại học

89

93

89

89

98

  1.  

Trung cấp

62

48

51

62

54

  1.  

Học viện Âm nhạc Huế

 

 

 

 

 

 

Đại học

84
131
165
146
135

 

Trung cấp

16
18
38
18
08
  1.  

Nhạc viện TP. Hồ Chí Minh

 
 
 
 
 

 

Thạc sỹ

5

45

14

33

18

 

Đại học

46

29

40

45

30

 

Trung cấp

77

55

60

73

79

  1.  

Trường Đại học Văn hoá Hà Nội

 

 

 

 

 

 

Tiến sỹ

0

5

0

3

0

 

Thạc sỹ

88

132

115

134

0

 

Đại học

821

982

1315

1341

991

 

Cao đẳng

139

192

165

193

40

  1.  

Trường Đại học Văn hóa TP. Hồ Chí Minh

 

 

 

 

 

 

Thạc sỹ

0

0

0

75

0

 

Đại học

1.479

1.296

1.438

1.081

558

 

Cao đẳng

299

191

263

206

152

  1.  

Trường Cao đẳng Văn hóa Nghệ thuật Tây Bắc

 

 

 

 

 

 

Cao đẳng

147

112

60

53

32

 

Trung cấp

49

31

11

08

13

  1.  

Trường Cao đẳng Văn hóa Nghệ thuật Việt Bắc

 

 

 

 

 

 

Cao đẳng

195

232

170

96

48

 

Trung cấp

32

38

09

27

21

  1.  

Trường Đại học Mỹ thuật Việt Nam

 

 

 

 

 

 

Thạc sỹ

44

60

56

54

41

 

Đại học

98

212

196

146

66

  1.  

Trường Đại học Mỹ thuật TP. Hồ Chí Minh

 

 

 

 

 

 

Tiến sỹ

 

 

 

 

 

 

Thạc sỹ

31

34

32

52

18

 

Đại học

143

103

114

98

112

 

Cao đẳng

13

09

06

16

22

  1.  

Trường Cao đẳng Mỹ thuật trang trí Đồng Nai

 

 

 

 

 

 

Cao đẳng

189

195

178

163

152

 

Cao đẳng liên thông

44

21

-

-

-

 

Cao đẳng tại chức

57

-

-

-

-

 

Cao đẳng nghề

-

-

15

22

7

 

Trung cấp nghề

10

-

-

-

-

  1.  

Trường Đại học Sân khấu-Điện ảnh Hà Nội

 

 

 

 

 

 

Tiến  sỹ

 

 

 

 

 

 

Thạc sỹ

 

 

 

 

 

 

Đại học

 

 

 

 

 

 

Cao đẳng

 

 

 

 

 

  1.  

Trường Đại học Sân khấu-Điện ảnh TP. Hồ Chí Minh

 

 

 

 

 

 

Đại học

 

 

 

 

 

 

Cao đẳng

 

 

 

 

 

  1.  

Trường Cao đẳng Múa Việt Nam

 

 

 

 

 

 

Cao đẳng

6

7

23

13

11

 

Trung cấp

64

71

64

86

43

  1.  

Trường Trung học Múa TP. Hồ Chí Minh

 

 

 

 

 

 

Trung cấp

49

40

50

51

60

  1.  

Trường Trung học Xiếc và Tạp kỹ Việt Nam

 

 

 

 

 

 

Trung cấp

 

 

 

 

 

 

Sơ cấp

 

 

 

 

 

 

Khối Thể dục thể thao

 

 

 

 

 

  1.  

Viện Khoa học Thể dục thể thao

 

 

 

 

 

 

Tiến sỹ

9

15

7

5

9

  1.  

Trường Đại học Thể dục thể thao Bắc Ninh

 

 

 

 

 

 

Tiến  sỹ

 

 

 

 

 

 

Thạc sỹ

176

171

169

188

 

 

Đại học

575

575

527

570

450

 

Cao đẳng

 

 

135

94

44

  1.  

Trường Đại học Thể dục thể thao TP. Hồ Chí Minh

 

 

 

 

 

 

Tiến  sỹ

0

0

1

0

0

 

Thạc sỹ

36

74

99

134

187

 

Đại học

422

399

598

602

927

  1.  

Trường Đại học Thể dục thể thao Đà Nẵng

 

 

 

 

 

 

Thạc sỹ

 

 

 

 

30

 

Đại học

194

343

281

321

502

 

Cao đẳng

192

273

238

159

166

 

Khối Du lịch

 

 

 

 

 

  1.  

Trường Cao đẳng Du lịch Hà Nội

 

 

 

 

 

 

Cao đẳng

807

1159

1195

1063

1023

 

Cao đẳng nghề

220

370

314

303

 

 

Trung cấp

930

664

527

669

478

 

Trung cấp nghề

353

129

63

57

 

 

Sơ cấp/Sơ cấp nghề

127

43

175

184

139

  1.  

Trường Cao đẳng nghề Du lịch và Dịch vụ Hải Phòng

 

 

 

 

 

 

Cao đẳng nghề

137

287

279

257

207

 

Trung cấp nghề

19

0

0

0

0

 

Sơ cấp/Sơ cấp nghề

756

426

581

392

766

  1.  

Trường Cao đẳng nghề Du lịch Huế

 

 

 

 

 

 

Cao đẳng nghề

286

234

324

255

321

 

Trung cấp

211

157

180

125

87

 

Sơ cấp/Sơ cấp nghề

0

105

137

45

19

  1.  

Trường Cao đẳng nghề Du lịch Đà Nẵng

 

 

 

 

 

 

Cao đẳng nghề

 

 

 

126

177

 

Trung cấp nghề

 

 

16

26

27

 

Sơ cấp/Sơ cấp nghề

149

84

190

342

614

  1.  

Trường Cao đẳng nghề Du lịch Nha Trang

 

 

 

 

 

 

Cao đẳng nghề

-

-

-

-

172

 

Trung cấp

-

-

-

-

-

 

Trung cấp nghề

148

81

81

69

-

 

Sơ cấp/Sơ cấp nghề

155

15

35

212

180

  1.  

Trường Cao đẳng nghề Du lịch Đà Lạt

 

 

 

 

 

 

Trung cấp

47

34

26

32

 

  1.  

Trường Cao đẳng nghề Du lịch Vũng Tàu

 

 

 

 

 

 

Cao đẳng nghề

82

200

248

247

219

 

Trung cấp

207

184

118

130

96

 

Sơ cấp/Sơ cấp nghề

660

884

704

1049

475

  1.  

Trường Cao đẳng nghề Du lịch Cần Thơ

 

 

 

 

 

 

Trung cấp

85

87

112

84

65

 

Trung cấp nghề

45

 

 

 

 

 

Sơ cấp/Sơ cấp nghề

342

584

509

473

297