Báo cáo - thống kê

Thống kê lực lượng cán bộ, giảng viên, giáo viên các cơ sở đào tạo thuộc/trực thuộc Bộ năm 2015 (Tính đến ngày 01/12/2015)

Tải về Công bố ngày: 06 Tháng Tư 2016          534 lượt xem

TT

Cơ sở đào tạo

Tổng số

Trong đó

Trong đó

Trong đó

Biên chế

Hợp đồng

BGH/BGĐ

Cán bộ quản lý

Giảng viên

Giáo viên

Khác

Giáo sư

Phó Giáo sư

Tiến sỹ

Thạc sỹ

Đại học

Cao đẳng

Trình đọ khác

Nhà giáo nhân dân

Nhà giáo ưu tú

Nghệ sỹ nhân dân

Nghệ sỹ ưu tú

 

Khối Văn hoá nghệ thuật

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

  1.  

Viện Văn hoá nghệ thuật quốc gia Việt Nam

87

80

80

4

25

26

 

61

2

11

13

26

33

 

4

 

2

 

 

  1.  

Học viện Âm nhạc quốc gia Việt Nam

447

261

186

03

162

285

-

32

06

23

18

174

187

07

32

04

13

06

22

  1.  

Học viện Âm nhạc Huế

245

106

139

02

34

115

11

117

 

01

01

88

131

4

20

 

 

 

 

  1.  

Nhạc viện TP. Hồ Chí Minh

157
109
48
3
36
88
2
65
1
5
14
70
52
3
18
1
1
0
6
  1.  

Trường Đại học Văn hoá Hà Nội

287

204

83

4

39

147

0

141

0

11

27

153

73

1

22

0

4

0

0

  1.  

Trường Đại học Văn hóa TP. Hồ Chí Minh

164

126

38

3

25

75

 

61

 

4

19

72

53

3

19

 

8

 

 

  1.  

Trường Cao đẳng Văn hóa Nghệ thuật Tây Bắc

91

67

34

3

25

35

5

23

0

0

7

26

43

4

10

0

0

0

1

  1.  

Trường Cao đẳng Văn hóa Nghệ thuật Việt Bắc

86

58

28

2

21

41

0

22

0

0

2

37

40

0

7

0

1

0

2

  1.  

Trường Đại học Mỹ thuật Việt Nam

116

95

21

02

29

45 +17 GV kiêm cán bộ quản lý

 

42

 

03

06

68

32

 

10

 

03

 

 

  1.  

Trường Đại học Mỹ thuật TP. Hồ Chí Minh

134

81

53

03

26

76

 

 

 

01

04

42

54

03

30

 

 

 

 

  1.  

Trường Cao đẳng Mỹ thuật trang trí Đồng Nai

95

64

31

2

24

41

 

28

 

 

1

26

47

2

19

 

 

 

 

  1.  

Trường Đại học Sân khấu-Điện ảnh Hà Nội

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

  1.  

Trường Đại học Sân khấu-Điện ảnh TP. Hồ Chí Minh

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

  1.  

Trường Cao đẳng Múa Việt Nam

102

86

38

04

15

45

10

50

0

0

0

39

57

10

18

01

02

01

02

  1.  

Trường Trung học Múa TP. Hồ Chí Minh

54

39

15

03

11

02

31

7

 

 

 

04

39

02

09

 

01

01

03

  1.  

Trường Trung học Xiếc và Tạp kỹ Việt Nam

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

Khối Thể dục thể thao

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

  1.  

Viện Khoa học Thể dục thể thao

97

51

46

03

14

03

0

80

1

1

6

29

39

10

8

0

0

0

0

  1.  

Trường Đại học Thể dục thể thao Bắc Ninh

312

216
HĐLĐ 68: 18

78

4

63

179

1

132

2

6

37

148

83

12

24

0

4

0

0

  1.  

Trường Đại học Thể dục thể thao TP. Hồ Chí Minh

321

181

140

04

52

257

(trong đó có 04 BGH, 48 CBQL)

 

60

01

04

23

165

101

04

23

 

02

 

 

  1.  

Trường Đại học Thể dục thể thao Đà Nẵng

206

159

47

04

30

119

0

53

0

0

22

103

53

0

28

0

01

0

0

 

Khối Du lịch

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

  1.  

Trường Cao đẳng Du lịch Hà Nội

307

122

185

2

47

110

43

1

0

0

6

132

142

2

25

 

 

 

 

  1.  

Trường Cao đẳng nghề Du lịch và Dịch vụ Hải Phòng

99

45

54

2

37

 

43

17

 

 

 

14

53

2

28

 

 

 

 

  1.  

Trường Cao đẳng nghề Du lịch Huế

164

90

74

3

29

57

2

74

 

 

 

54

75

4

31

 

 

 

 

  1.  

Trường Cao đẳng nghề Du lịch Đà Nẵng

72

30

42

2

35

27

 

8

 

 

 

18

42

4

8

 

 

 

 

  1.  

Trường Cao đẳng nghề Du lịch Nha Trang

136

43

93

3

12

93

06

22

-

-

1

14

103

7

11

0

01

-

-

  1.  

Trường Cao đẳng nghề Du lịch Đà Lạt

51

43

8

1

21

 

22

7

 

 

 

18

24

1

8

 

 

 

 

  1.  

Trường Cao đẳng nghề Du lịch Vũng Tàu

109

70

39

2

18

67

3

39

 

 

1

19

57

6

26

 

1

 

 

  1.  

Trường Cao đẳng nghề Du lịch Cần Thơ

45

35

11

1

20

15

6

3

 

 

 

9

31

2

5