19 Tháng Mười Một 2017

Báo cáo - thống kê

Thống kê CBGV học tập nâng cao trình độ của các cơ sở đào tạo thuộc/trực thuộc Bộ (Tính đến ngày 01/12/2015)

Tải về Công bố ngày: 06 Tháng Tư 2016          218 lượt xem

TT

Cơ sở đào tạo

2011

2012

2013

2014

2015

Tiến sỹ

Thạc sỹ

Lý luận chính trị

Tiến sỹ

Thạc sỹ

Lý luận chính trị

Tiến sỹ

Thạc sỹ

Lý luận chính trị

Tiến sỹ

Thạc sỹ

Lý luận chính trị

Tiến sỹ

Thạc sỹ

Lý luận chính trị

 

Khối Văn hoá nghệ thuật

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

  1.  

Viện Văn hoá nghệ thuật quốc gia Việt Nam

1

2

 

2

 

2

6

1

 

2

5

2

3

 

 

  1.  

Học viện Âm nhạc quốc gia Việt Nam

8

9

-

8

14

-

4

7

-

8

5

-

4

1

-

  1.  

Học viện Âm nhạc Huế

 

13

2

1

44

2

1

22

2

3

1

2

2

 

 

  1.  

Nhạc viện TP. Hồ Chí Minh

4
52
25
6
50
25
6
66
30
9
70
31
14
70
53
  1.  

Trường Đại học Văn hoá Hà Nội

6

3

0

5

1

2

4

2

2

4

4

6

1

0

3

  1.  

Trường Đại học Văn hóa TP. Hồ Chí Minh

7

4

4

1

9

7

1

3

9

2

2

3

1

4

7

  1.  

Trường Cao đẳng Văn hóa Nghệ thuật Tây Bắc

2

21

4

4

24

4

6

28

4

8

34

4

7

34

4

  1.  

Trường Cao đẳng Văn hóa Nghệ thuật Việt Bắc

0

5

0

0

6

0

3

3

0

1

4

0

0

2

5

  1.  

Trường Đại học Mỹ thuật Việt Nam

 

1

CC: 4

6

4

 

 

 

 

5

1

CC: 1

2

01

CC: 5

TC: 6

  1.  

Trường Đại học Mỹ thuật TP. Hồ Chí Minh

2

35

101

4

39

100

4

45

105

4

56

118

4

42

121

  1.  

Trường Cao đẳng Mỹ thuật trang trí Đồng Nai

4

5

1

4

5

 

5

4

 

3

5

 

3

22

8

  1.  

Trường Đại học Sân khấu-Điện ảnh Hà Nội

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

  1.  

Trường Đại học Sân khấu-Điện ảnh TP. Hồ Chí Minh

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

  1.  

Trường Cao đẳng Múa Việt Nam

 

8

 

1

1

6

3

3

4

4

2

2

 

2

1

  1.  

Trường Trung học Múa TP. Hồ Chí Minh

 

 

 

 

1

1

 

2

 

 

6

 

2

 

9

  1.  

Trường Trung học Xiếc và Tạp kỹ Việt Nam

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

Khối Thể dục thể thao

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

  1.  

Viện Khoa học Thể dục thể thao

8

3

 

10

4

 

6

4

 

4

1

1

7

1

2

  1.  

Trường Đại học Thể dục thể thao Bắc Ninh

5

0

3

6

6

13

6

10

7

4

5

59

0

4

2

  1.  

Trường Đại học Thể dục thể thao TP. Hồ Chí Minh

4
(học NN)

18

1

12
(01 học NN)

29

2

8 (03 học NN)

35

05

7 (02 học NN)

20

10

6

(01 học NN)

20

36

  1.  

Trường Đại học Thể dục thể thao Đà Nẵng

6

7

2

5

2

2

4

11

2

4

6

0

8

14

0

 

Khối Du lịch

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

  1.  

Trường Cao đẳng Du lịch Hà Nội

4

85

7

4

90

10

4

123

10

4

123

10

6

132

49

  1.  

Trường Cao đẳng nghề Du lịch và Dịch vụ Hải Phòng

1

1

5

 

2

 

 

1

1

 

15

2

 

1

4

  1.  

Trường Cao đẳng nghề Du lịch Huế

1

12

2

 

26

3

 

35

4

 

3

 

2

50

5

  1.  

Trường Cao đẳng nghề Du lịch Đà Nẵng

 

3

 

 

8

 

 

5

2

 

1

 

 

 

 

  1.  

Trường Cao đẳng nghề Du lịch Nha Trang

-

3

-

-

2

-

1

3

1

1

3

1

1

5

5

  1.  

Trường Cao đẳng nghề Du lịch Đà Lạt

 

2

3

 

2

3

 

2

3

 

18

5

 

 

6

  1.  

Trường Cao đẳng nghề Du lịch Vũng Tàu

 

14

 

 

14

 

1

14

 

1

12

 

2

10

3

  1.  

Trường Cao đẳng nghề Du lịch Cần Thơ

 

3

 

 

2

 

 

3

3

3

1

2

 

3

2