19 Tháng Mười Một 2017

Báo cáo - thống kê

Thống kê HSSV dân tộc thiểu số của các cơ sở đào tạo thuộc/trực thuộc Bộ (Tính đến ngày 01/12/2015)

Tải về Công bố ngày: 06 Tháng Tư 2016          205 lượt xem

TT

Cơ sở đào tạo

2011

2012

2013

2014

2015

Tổng số HSSV

Số HSSV dân tộc thiểu số

% Số HSSV dân tộc thiểu số/

Tổng số HSSV

Tổng số HSSV

Số HSSV dân tộc thiểu số

% Số HSSV dân tộc thiểu số/

Tổng số HSSV

Tổng số HSSV

Số HSSV dân tộc thiểu số

% Số HSSV dân tộc thiểu số/

Tổng số HSSV

Tổng số HSSV

Số HSSV dân tộc thiểu số

% Số HSSV dân tộc thiểu số/

Tổng số HSSV

Tổng số HSSV

Số HSSV dân tộc thiểu số

% Số HSSV dân tộc thiểu số/

Tổng số HSSV

 

Khối Văn hoá nghệ thuật

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

  1.  

Viện Văn hoá nghệ thuật quốc gia Việt Nam

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

  1.  

Học viện Âm nhạc quốc gia Việt Nam

233

12

5,1

259

10

3,8

247

12

4,8

288

6

2,0

341

8

2,3

  1.  

Học viện Âm nhạc Huế

878

12

1,3

922

12

1,3

834

10

1,2

782

12

1,5

771

15

1,9

  1.  

Nhạc viện TP. Hồ Chí Minh

1069
16
1,5
1012
16
1,5
968
19
1,9
970
28
2,8
965
28
2,9
  1.  

Trường Đại học Văn hoá Hà Nội

5183

775

14,9

5369

697

13

5208

703

13,5

4791

632

13,2

4906

686

14

  1.  

Trường Đại học Văn hóa TP. Hồ Chí Minh

4466

168

2,65

3261

178

1,8

3055

176

1,73

3462

162

2,1

3693

141

3,8

  1.  

Trường Cao đẳng Văn hóa Nghệ thuật Tây Bắc

339

241

71

219

166

75,7

163

137

84

134

117

87

213

190

89,2

  1.  

Trường Cao đẳng Văn hóa Nghệ thuật Việt Bắc

776

468

60

670

407

61

437

265

61

282

169

60

295

177

60

  1.  

Trường Đại học Mỹ thuật Việt Nam

402

24

5,9

410

27

6,5

408

25

6,1

414

21

5

430

24

5,5

  1.  

Trường Đại học Mỹ thuật TP. Hồ Chí Minh

648

15

2,3

700

14

2

772

22

2,8

742

16

2,1

866

22

2,5

  1.  

Trường Cao đẳng Mỹ thuật trang trí Đồng Nai

680

13

1,9

637

15

2,2

659

09

1,3

597

13

2,1

519

06

1,1

  1.  

Trường Đại học Sân khấu-Điện ảnh Hà Nội

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

  1.  

Trường Đại học Sân khấu-Điện ảnh TP. Hồ Chí Minh

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

  1.  

Trường Cao đẳng Múa Việt Nam

270

17

6,3

288

22

7,6

206

19

9,2

257

19

7,4

250

18

7,2

  1.  

Trường Trung học Múa TP. Hồ Chí Minh

208

16

7,6

183

20

10,9

184

13

7,6

204

17

8,3

227

12

5,2

  1.  

Trường Trung học Xiếc và Tạp kỹ Việt Nam

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

Khối Thể dục thể thao

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

  1.  

Viện Khoa học Thể dục thể thao

-

-

-

-

-

-

-

-

-

-

-

-

-

-

-

  1.  

Trường Đại học Thể dục thể thao Bắc Ninh

 

 

 

 

 

 

 

220

 

 

216

 

 

231

 

  1.  

Trường Đại học Thể dục thể thao TP. Hồ Chí Minh

4448

135

3,0

4428

153

3,4

4746

167

3,5

5246

173

3,29

4533

143

3,1

  1.  

Trường Đại học Thể dục thể thao Đà Nẵng

3035

169

5,6

3289

179

5,4

3305

159

4,8

3725

177

4,75

3266

163

5,0

 

Khối Du lịch

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

  1.  

Trường Cao đẳng Du lịch Hà Nội

6703

25

0,3

6393

28

0,4

6387

40

0,6

5631

32

0,5

5207

14

0,2

  1.  

Trường Cao đẳng nghề Du lịch và Dịch vụ Hải Phòng

1206

0

0

894

0

0

915

0

0

725

0

0

1238

2

0,1

  1.  

Trường Cao đẳng nghề Du lịch Huế

1733

0

0

1879

0

0

1677

0

0

1633

0

0

1629

01

0,1

  1.  

Trường Cao đẳng nghề Du lịch Đà Nẵng

281

0

0

288

0

0

294

0

0

308

01

0,3

340

01

0,3

  1.  

Trường Cao đẳng nghề Du lịch Nha Trang

84

0

0

426

3

0,7

797

7

0,8

1139

6

0,5

1433

11

0,7

  1.  

Trường Cao đẳng nghề Du lịch Đà Lạt

104

4

3,8

93

5

5,4

107

6

5,6

138

8

5,8

195

6

3,1

  1.  

Trường Cao đẳng nghề Du lịch Vũng Tàu

1350

3

0,2

1381

3

0,21

1373

4

0,2

1226

5

0,4

1077

1

0,1

  1.  

Trường Cao đẳng nghề Du lịch Cần Thơ

165

2

1,2

141

2

1,4

211

4

1,8

128

5

3,9

144

5

3,4